BeDict Logo

seminary

/ˈsɛməˌnɛri/ /ˈsɛmənˌɛri/
Hình ảnh minh họa cho seminary: Chương trình giáo dục tôn giáo, lớp giáo lý trung học.
noun

Chương trình giáo dục tôn giáo, lớp giáo lý trung học.

Cô bé tuổi thiếu niên đó tham gia một chương trình lớp giáo lý trung học song song với các lớp học trung học phổ thông bình thường của mình.

Hình ảnh minh họa cho seminary: Thuộc về hạt, thuộc tinh dịch.
adjective

Thuộc về hạt, thuộc tinh dịch.

Các bài giảng của vị giáo sư chứa đầy những ý tưởng tiềm năng, giống như hạt giống, tạo nên một môi trường màu mỡ cho các nghiên cứu và khám phá mới trong lĩnh vực này.