Hình nền cho seminary
BeDict Logo

seminary

/ˈsɛməˌnɛri/ /ˈsɛmənˌɛri/

Định nghĩa

noun

Chủng viện, trường dòng.

Ví dụ :

Sau khi tốt nghiệp trung học, David vào chủng viện để trở thành linh mục.
noun

Chương trình giáo dục tôn giáo, lớp giáo lý trung học.

Ví dụ :

Cô bé tuổi thiếu niên đó tham gia một chương trình lớp giáo lý trung học song song với các lớp học trung học phổ thông bình thường của mình.
noun

Chủng viện.

A Roman Catholic priest educated in a foreign seminary; a seminarist.

Ví dụ :

"Father Rodriguez, a seminary, was ordained in Rome after completing his studies at the French seminary. "
Cha Rodriguez, một chủng sinh được đào tạo ở chủng viện nước ngoài, đã được thụ phong linh mục tại Rome sau khi hoàn thành việc học tại chủng viện Pháp.
adjective

Thuộc về hạt, thuộc tinh dịch.

Ví dụ :

Các bài giảng của vị giáo sư chứa đầy những ý tưởng tiềm năng, giống như hạt giống, tạo nên một môi trường màu mỡ cho các nghiên cứu và khám phá mới trong lĩnh vực này.