noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Triệu chứng báo hiệu, điềm báo. A precursor or harbinger; also a warning event. Ví dụ : "Sarah felt tired and achy, and these prodromes made her suspect she was getting the flu. " Sarah cảm thấy mệt mỏi và đau nhức, và những triệu chứng báo hiệu này khiến cô nghi ngờ mình sắp bị cúm. medicine disease sign condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời tựa, phần mở đầu. An introductory or preliminary book or treatise. Ví dụ : ""Her lecture series on ancient Rome served as the prodromes to her much larger, more detailed book on the same subject." " Loạt bài giảng của cô ấy về La Mã cổ đại đóng vai trò như lời tựa, phần mở đầu cho cuốn sách chi tiết và đồ sộ hơn của cô ấy về cùng chủ đề. literature writing word education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Triệu chứng báo trước, dấu hiệu báo trước. An early symptom warning of the onset of a disease. Ví dụ : ""Before the full migraine hit, I experienced several prodromes, like blurred vision and sensitivity to light." " Trước khi cơn đau nửa đầu ập đến, tôi đã trải qua một vài dấu hiệu báo trước, chẳng hạn như mắt nhìn mờ và nhạy cảm với ánh sáng. medicine disease sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc