Hình nền cho proportioned
BeDict Logo

proportioned

/pɹəˈpɔːʃənd/ /pɹoʊˈpɔːʃənd/

Định nghĩa

verb

Phân chia, chia đều, cân đối.

Ví dụ :

Người quản lý đã phân chia công việc cho các thành viên trong nhóm, đảm bảo mỗi người đều có phần việc cân đối và công bằng.