BeDict Logo

prorogations

/ˌproʊrəˈɡeɪʃənz/
Hình ảnh minh họa cho prorogations: Sự kéo dài, sự gia hạn.
noun

Việc gia hạn liên tục kỳ nghỉ hè của trường do công trình xây dựng kéo dài khiến nhiều học sinh nóng lòng muốn trở lại lớp học cảm thấy thất vọng.

Hình ảnh minh họa cho prorogations: Sự đình chỉ, sự hoãn lại.
noun

Việc hội đồng sinh viên tạm hoãn các cuộc họp trong kỳ nghỉ hè đồng nghĩa với việc không có cuộc họp nào được tổ chức cho đến khi trường học hoạt động trở lại vào tháng 9.

Hình ảnh minh họa cho prorogations: Sự đình chỉ, thời gian đình chỉ giữa hai kỳ họp của cơ quan lập pháp.
noun

Sự đình chỉ, thời gian đình chỉ giữa hai kỳ họp của cơ quan lập pháp.

Kỳ nghỉ hè dài đến nỗi có cảm giác như một chuỗi dài những lần tạm ngưng họp, vì hội học sinh chỉ họp lại sau khi trường học bắt đầu lại vào tháng Chín.