Hình nền cho provocations
BeDict Logo

provocations

/ˌprɒvəˈkeɪʃənz/ /ˌprɑːvəˈkeɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Sự khiêu khích, sự trêu chọc, hành động khích bác.

Ví dụ :

Mặc dù liên tục bị em trai khiêu khích, trêu chọc, Maria vẫn cố gắng hết sức để giữ bình tĩnh và không tranh cãi.
noun

Sự khiêu khích, hành động khiêu khích, sự trêu ngươi.

Ví dụ :

Bất chấp những lời trêu ngươi/hành động khiêu khích liên tục từ các bạn cùng lớp, cậu học sinh vẫn cố gắng giữ bình tĩnh và tập trung vào bài vở.
noun

Kích động, sự khiêu khích, hành vi gây hấn.

Ví dụ :

Trong quá trình đánh giá OPQRST, y tá hỏi về những yếu tố kích thích cơn đau, ví dụ như những cử động cụ thể nào khiến bệnh nhân bị đau lưng dữ dội hơn.