verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Săn thỏ. To hunt rabbits. Ví dụ : "My grandfather spends his weekends rabbiting in the countryside. " Ông tôi thường dành cuối tuần để đi săn thỏ ở vùng quê. animal sport nature action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạy trốn, bỏ chạy, tẩu thoát. To flee. Ví dụ : "The informant seemed skittish, as if he was about to rabbit." Người chỉ điểm có vẻ lo lắng, như thể anh ta sắp bỏ chạy vậy. action animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói liến thoắng, nói lảm nhảm, nói nhảm nhí. To talk incessantly and in a childish manner; to babble annoyingly. Ví dụ : "Stop your infernal rabbiting! Use proper words or nobody will listen to you!" Đừng có lảm nhảm nhí nhố nữa! Nói cho ra hồn đi, nếu không ai thèm nghe đâu! communication language character mind attitude human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc