verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cướp phá, lục soát. To loot or pillage. See also sack. Ví dụ : "After the burglars left, the police found the house completely ransacking, with drawers pulled out and valuables scattered everywhere. " Sau khi bọn trộm rời đi, cảnh sát phát hiện ngôi nhà bị cướp phá tan hoang, với các ngăn kéo bị kéo ra và đồ đạc giá trị vứt bừa bãi khắp nơi. property action war military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lục soát, cướp phá, bới tung. To make a vigorous and thorough search of (a place, person) with a view to stealing something, especially when leaving behind a state of disarray. Ví dụ : "to ransack a house for valuables" Để lục soát nhà cửa tìm đồ có giá trị và cướp phá, bới tung mọi thứ lên. property police action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lục soát, khám xét. To examine carefully; to investigate. Ví dụ : "The detectives were ransacking the office, searching meticulously for any clues related to the case. " Các thám tử đang lục soát văn phòng, tìm kiếm tỉ mỉ mọi manh mối liên quan đến vụ án. action police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hãm hiếp, cưỡng hiếp, xâm hại tình dục. To violate; to ravish; to deflower. Ví dụ : "The invading army was not only pillaging, but also ransacking the villages, leaving behind destruction and despair. " Không chỉ cướp bóc, quân xâm lược còn hãm hiếp phụ nữ trong các ngôi làng, để lại đằng sau sự tàn phá và tuyệt vọng. sex action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lục soát, sự cướp phá. The act by which something is ransacked. Ví dụ : "The ransacking of the office drawers left papers scattered everywhere, making it impossible to find anything. " Việc lục lọi ngăn kéo văn phòng khiến giấy tờ vương vãi khắp nơi, làm cho việc tìm kiếm bất cứ thứ gì trở nên bất khả thi. property police action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc