Hình nền cho ransacking
BeDict Logo

ransacking

/ˈrænsækɪŋ/

Định nghĩa

verb

Cướp phá, lục soát.

Ví dụ :

Sau khi bọn trộm rời đi, cảnh sát phát hiện ngôi nhà bị cướp phá tan hoang, với các ngăn kéo bị kéo ra và đồ đạc giá trị vứt bừa bãi khắp nơi.