Hình nền cho reactionary
BeDict Logo

reactionary

/ɹiˈækʃən(ə)ɹi/ /ɹiˈækʃəˌnɛɹi/

Định nghĩa

noun

Phản động, người bảo thủ.

Ví dụ :

Tại cuộc họp hội đồng trường, người bảo thủ phản đối chương trình giảng dạy mới và thích các phương pháp cũ hơn.
noun

Phản động, người bảo thủ.

Ví dụ :

Ông giáo sư già bị coi là một người phản động, bảo thủ vì ông ấy không chịu dùng máy tính và khăng khăng chỉ dạy bằng những văn bản cổ xưa.
adjective

Phản động, bảo thủ, cực hữu.

Ví dụ :

Những chính sách phản động của chính trị gia đó nhằm mục đích khôi phục lại những chuẩn mực xã hội của thập niên 1950, bỏ qua những tiến bộ đã đạt được kể từ đó.