verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rút lui, thu hồi, co lại. To pull (something) back, aside, or away. Ví dụ : "The cat was sleeping peacefully until a loud noise caused it to startle and begin withdrawing its paw under its body. " Con mèo đang ngủ ngon lành cho đến khi một tiếng động lớn làm nó giật mình và bắt đầu rụt chân lại dưới bụng. action business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu mình, tách biệt, sống khép kín. To stop talking to, or interacting with, other people and start thinking thoughts that are not related to what is happening around. Ví dụ : "After the argument, she was withdrawing into herself, not responding to anyone's questions. " Sau cuộc cãi vã, cô ấy bắt đầu thu mình lại, không trả lời bất kỳ câu hỏi nào của ai cả. mind person emotion character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rút lại, thu hồi. To take back (a comment, etc); retract. Ví dụ : "to withdraw false charges" Rút lại những cáo buộc sai sự thật. communication statement language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rút lui, thu hồi, rút. To remove, to stop providing (one's support, etc); to take out of service. Ví dụ : "The bank is withdrawing the old ATMs and replacing them with newer models. " Ngân hàng đang rút những máy ATM cũ và thay thế chúng bằng các mẫu mới hơn. business finance economy service government politics military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rút tiền, Lấy tiền. To extract (money from an account). Ví dụ : "I am withdrawing $100 from the ATM. " Tôi đang rút 100 đô la từ máy ATM. finance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rút lui, thoái lui. To retreat. Ví dụ : "After the argument, she was withdrawing from the conversation and becoming quiet. " Sau cuộc tranh cãi, cô ấy bắt đầu rút lui khỏi cuộc trò chuyện và trở nên im lặng. action military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cai nghiện, lên cơn cai, đang cai. To be in withdrawal from an addictive drug etc. Ví dụ : "He was shaking and sweating, clearly withdrawing from the pain medication after his surgery. " Anh ấy đang run rẩy và đổ mồ hôi, rõ ràng là đang lên cơn cai thuốc giảm đau sau ca phẫu thuật. medicine physiology body mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự rút lui, sự thu hồi. Withdrawal Ví dụ : "Her doctor recommended slowly withdrawing from the medication to minimize side effects. " Bác sĩ khuyên cô ấy nên từ từ giảm liều thuốc để giảm thiểu tác dụng phụ, tức là rút lui dần khỏi việc dùng thuốc. finance business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc