Hình nền cho withdrawing
BeDict Logo

withdrawing

/wɪðˈdrɔɪŋ/ /wɪθˈdrɔɪŋ/

Định nghĩa

verb

Rút lui, thu hồi, co lại.

Ví dụ :

Con mèo đang ngủ ngon lành cho đến khi một tiếng động lớn làm nó giật mình và bắt đầu rụt chân lại dưới bụng.
verb

Thu mình, tách biệt, sống khép kín.

Ví dụ :

Sau cuộc cãi vã, cô ấy bắt đầu thu mình lại, không trả lời bất kỳ câu hỏi nào của ai cả.