noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người tính toán. One who reckons. Ví dụ : "The store needed a quick reckoner to count the day's earnings before closing. " Cửa hàng cần một người tính toán nhanh để đếm tiền thu được trong ngày trước khi đóng cửa. person job math business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người tính toán, kế toán viên. An accountant; one who computes or calculates. Ví dụ : "The small business hired a reckoner to manage their finances and track their expenses. " Doanh nghiệp nhỏ đó đã thuê một kế toán viên để quản lý tài chính và theo dõi chi phí của họ. person job business finance math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy tính. A computer (technology). Ví dụ : ""The accountant relies on the office reckoner to quickly process payroll calculations." " Kế toán viên dựa vào máy tính văn phòng để xử lý nhanh các tính toán lương. technology computing electronics machine device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc