Hình nền cho reckons
BeDict Logo

reckons

/ˈrɛkənz/

Định nghĩa

verb

Tính, đếm, ước tính.

Ví dụ :

"The cashier reckons the total cost of your groceries to be $25.50. "
Nhân viên thu ngân tính tổng số tiền hàng của bạn là 25 đô la 50 xu.
verb

Ví dụ :

Anh ấy tính làm xong bài tập về nhà trước bữa tối, nhưng lại không tính đến chuyện bạn bè gọi đi chơi.
verb

Ví dụ :

Sau khi mỗi học sinh hoàn thành công việc nhà, giáo viên sẽ tính toán số điểm đạt được trong tuần và công bố người chiến thắng.