Hình nền cho recuperation
BeDict Logo

recuperation

/rɪˌkuːpəˈreɪʃən/ /rɪˌkjuːpəˈreɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự hồi phục, Sự dưỡng bệnh, Sự bình phục.

Ví dụ :

Sau một thời gian dài bị bệnh, sự hồi phục sức khỏe dần dần đã cho phép cô học sinh đó đi học trở lại.
noun

Sự thu phục, Sự đồng hóa.

Ví dụ :

Việc công ty sử dụng bao bì "thân thiện với môi trường" trong khi vẫn tiếp tục các hoạt động gây ô nhiễm là một ví dụ điển hình cho thấy lý tưởng bảo vệ môi trường đã bị "thu phục" và sử dụng cho mục đích marketing.