Hình nền cho redress
BeDict Logo

redress

/ɹɪˈdɹɛs/ /ɹiˈdɹɛs/ /ˌɹiːˈdɹɛs/

Định nghĩa

noun

Sự bồi thường, Sự sửa chữa, Sự đền bù.

Ví dụ :

Cô giáo thông báo về việc điều chỉnh để sửa chữa những kết quả bài kiểm tra không công bằng.
noun

Sự bồi thường, sự đền bù, sự sửa chữa sai lầm.

Ví dụ :

Sinh viên đó yêu cầu được xem xét lại và sửa điểm vì cho rằng điểm bài kiểm tra lịch sử không công bằng.
verb

Bồi thường, đền bù, sửa chữa sai lầm.

Ví dụ :

Công ty hứa sẽ sửa chữa sai lầm trong việc đối xử bất công với nhân viên bằng cách tăng lương cho họ.
noun

Dựng lại bối cảnh, Thay đổi bối cảnh.

Ví dụ :

Hãng phim tiết kiệm được rất nhiều tiền nhờ dựng lại bối cảnh giảng đường để biến nó thành phòng xử án cho cảnh quay tiếp theo.
verb

Bài trí lại, Trang trí lại (phim trường).

Ví dụ :

Bộ môn sân khấu đã bài trí lại phim trường lớp học để biến nó thành phi thuyền không gian tương lai cho vở kịch.