Hình nền cho retainer
BeDict Logo

retainer

/ɹɪˈteɪn.ə/ /ɹəˈteɪn.ɚ/

Định nghĩa

noun

Người giữ, vật giữ, cái giữ.

Ví dụ :

Ông tôi là người luôn gìn giữ những truyền thống cũ và ông duy trì chúng trong gia đình ta.
noun

Gia nhân, người hầu cận, bề tôi.

Ví dụ :

Gia đình giàu có đó vẫn thuê người gia nhân lâu năm của họ, ngay cả sau khi ông ấy đã nghỉ hưu không còn làm việc trực tiếp nữa.