Hình nền cho romanizes
BeDict Logo

romanizes

/ˈroʊmənaɪzɪz/

Định nghĩa

verb

La Mã hóa, chuyển tự La Mã.

Ví dụ :

"The author romanizes Chinese names using the Wade–Giles system rather than the Pinyin system."
Tác giả chuyển tự La Mã tên tiếng Trung bằng hệ thống Wade-Giles thay vì hệ thống Pinyin.
verb

Ví dụ :

Chuỗi nhà hàng Ý đó đang tích cực La Mã hóa các địa điểm mới của mình, sử dụng cột trụ cổ điển và tranh tường để gợi lên bầu không khí của La Mã cổ đại.