Hình nền cho romanized
BeDict Logo

romanized

/ˈroʊmənaɪzd/ /ˈrɒmənaɪzd/

Định nghĩa

verb

La Tinh hóa, phiên âm La Tinh.

Ví dụ :

Tác giả này phiên âm La Tinh tên tiếng Trung bằng hệ Wade-Giles thay vì hệ Pinyin.
verb

Ví dụ :

Trong quá trình chinh phục xứ Gaul, người La Mã đã tích cực La Mã hóa các bộ lạc địa phương bằng cách giới thiệu luật pháp, ngôn ngữ và phong tục La Mã.
verb

Ví dụ :

Thành phố cổ đại, từng bị cai trị bởi một đế chế khác, đã được La Mã hóa thông qua việc xây dựng các cống dẫn nước và nhà tắm công cộng.