verb Tải xuống 🔗Chia sẻ La Tinh hóa, phiên âm La Tinh. To put letters or words written in another writing system into the Latin (Roman) alphabet. Ví dụ : "The author romanizes Chinese names using the Wade–Giles system rather than the Pinyin system." Tác giả này phiên âm La Tinh tên tiếng Trung bằng hệ Wade-Giles thay vì hệ Pinyin. language writing communication linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ La Mã hóa. (usually capitalized) To bring under the authority or influence of Rome. Ví dụ : "During their conquest of Gaul, the Romans actively romanized the local tribes by introducing Roman law, language, and customs. " Trong quá trình chinh phục xứ Gaul, người La Mã đã tích cực La Mã hóa các bộ lạc địa phương bằng cách giới thiệu luật pháp, ngôn ngữ và phong tục La Mã. history politics nation war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ La Mã hóa. (usually capitalized) To make or become Roman in character or style. Ví dụ : "The ancient city, once ruled by another empire, was Romanized through the construction of aqueducts and bathhouses. " Thành phố cổ đại, từng bị cai trị bởi một đế chế khác, đã được La Mã hóa thông qua việc xây dựng các cống dẫn nước và nhà tắm công cộng. culture style history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rô-ma hóa, Công giáo hóa. (usually capitalized) To make or become Roman Catholic in religion (by conversion), character or style. Ví dụ : "The young man romanized after attending the local church regularly. " Sau khi thường xuyên đi lễ nhà thờ địa phương, chàng trai trẻ đã trở thành người Công giáo. religion culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ La Tinh hóa. To fill with Latin words or idioms. Ví dụ : "The professor romanized his lecture, using phrases like "ad hoc" and "quid pro quo" instead of simpler English. " Giáo sư đã La Tinh hóa bài giảng của mình, sử dụng những cụm từ như "ad hoc" và "quid pro quo" thay vì tiếng Anh đơn giản hơn. language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ La-tinh hóa. Written in the Latin alphabet Ví dụ : "The romanized version of my Korean name is Lee Min-ji. " Tên Hàn Quốc của tôi được viết La-tinh hóa là Lee Min-ji. language writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc