Hình nền cho rota
BeDict Logo

rota

/ˈɹəʊ.tə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

""The cleaning rota in our apartment has Maria cleaning on Mondays, John on Wednesdays, and me on Fridays." "
Lịch phân công dọn dẹp trong căn hộ của chúng tôi quy định Maria dọn vào thứ hai, John vào thứ tư, và tôi vào thứ sáu.
noun

Ví dụ :

Trong buổi lễ nhà thờ thời trung cổ, người nhạc công gảy một giai điệu du dương trên cây đàn Rôta, tiếng đàn ngân nga nhẹ nhàng qua những bức tường đá.