Hình nền cho sard
BeDict Logo

sard

/sɑrd/

Định nghĩa

noun

Xacđoan, Hồng mã não.

Ví dụ :

Chiếc nhẫn cổ đó có một viên xacđoan (hồng mã não) rất đẹp, sắc đỏ nâu của nó bắt ánh sáng lấp lánh.
noun

Ví dụ :

Họa sĩ đã dùng một chút son thổ trong bức tranh hoàng hôn để tạo ra một ánh sáng ấm áp, màu đất.