Hình nền cho russet
BeDict Logo

russet

/ˈɹʌsɪt/

Định nghĩa

noun

Nâu đỏ.

Ví dụ :

Lá thu rụng đầy trên mặt đất có đủ màu vàng, cam và nâu đỏ.
verb

Bị đốm nâu đỏ, làm cho bị đốm nâu đỏ.

Ví dụ :

Những đêm thu mát mẻ bắt đầu làm cho những quả táo trên cây xuất hiện những đốm nâu đỏ, biến lớp vỏ sáng bóng của chúng thành màu nâu đỏ lốm đốm.
adjective

Nâu vàng, màu da thuộc mộc.

Ví dụ :

Người thợ thủ công cẩn thận kiểm tra chiếc thắt lưng da thuộc màu da mộc nâu vàng, chuẩn bị nhuộm và đánh bóng nó thành màu nâu đậm bóng bẩy cuối cùng.
adjective

Nâu đỏ, màu nâu xám.

Having a rough skin that is reddish-brown or greyish; russeted.

Ví dụ :

Phần nhân bánh táo được làm từ táo russet, loại táo có vỏ xám nâu sần sùi, giúp tạo thêm một lớp vỏ đặc biệt cho món tráng miệng.