Hình nền cho scants
BeDict Logo

scants

/skænts/ /skɑːnts/

Định nghĩa

noun

Tảng đá xẻ, khối đá xẻ.

Ví dụ :

Những người thợ đá cẩn thận đặt những tảng đá xẻ dọc theo móng, đảm bảo một nền móng bằng phẳng cho lớp đá tiếp theo.
noun

Ván thiếu ly, gỗ thiếu ly.

Ví dụ :

Nhà thầu xây dựng đã từ chối nhận lô gỗ vì nhận thấy nhiều tấm ván thiếu ly, không đạt yêu cầu theo quy chuẩn xây dựng.