Hình nền cho scythed
BeDict Logo

scythed

/saɪðd/ /saɪθt/

Định nghĩa

verb

Phát cỏ, gặt bằng lưỡi hái.

Ví dụ :

"The farmer scythed the tall grass in the field. "
Người nông dân đã phát đám cỏ cao trong ruộng bằng lưỡi hái.