verb🔗Share Phát cỏ, gặt bằng lưỡi hái. To use a scythe."The farmer scythed the tall grass in the field. "Người nông dân đã phát đám cỏ cao trong ruộng bằng lưỡi hái.agricultureutensilactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGặt bằng lưỡi hái. To cut with a scythe."The farmer scythed the tall grass in the meadow. "Người nông dân đã gặt đám cỏ cao ở đồng cỏ bằng lưỡi hái.agricultureactionutensilworkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGặt, phát, cắt bằng lưỡi hái. To cut off as with a scythe; to mow."The farmer scythed the tall grass in the field. "Người nông dân đã dùng lưỡi hái để gặt đám cỏ cao trong ruộng.agricultureutensilactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChém, gặt, tấn công bằng lưỡi hái. To attack or injure as if cutting."The harsh criticism scythed through her confidence after the presentation. "Lời chỉ trích gay gắt đã giáng một đòn chí mạng, làm tan nát sự tự tin của cô ấy sau buổi thuyết trình.actionweaponwarChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐược trang bị lưỡi hái. Armed with scythes."The angry mob, scythed and ready for revolution, marched towards the palace gates. "Đám đông giận dữ, được trang bị lưỡi hái và sẵn sàng cho cuộc cách mạng, tiến về phía cổng cung điện.militaryweaponagricultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc