verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gội đầu. To wash one's own hair with shampoo. Ví dụ : "My neat-freak of a friend has been compulsively shampooing for every bath he has taken." Cậu bạn mắc chứng cuồng sạch sẽ của tôi cứ tắm là lại gội đầu liên tục, không thể ngừng được. body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gội đầu, giặt (bằng dầu gội). To wash (i.e. the hair, carpet, etc.) with shampoo. Ví dụ : "Example Sentence: "She's shampooing her hair in the shower." " Cô ấy đang gội đầu bằng dầu gội trong phòng tắm. appearance body utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoa bóp, đấm bóp. To press or knead the whole surface of the body of (a person), and at the same time to stretch the limbs and joints, in connection with the hot bath. Ví dụ : "After a long day of traveling, the spa attendant started shampooing my tired body, working out all the knots and tension with warm oils and careful stretches. " Sau một ngày dài di chuyển, nhân viên spa bắt đầu xoa bóp, đấm bóp khắp cơ thể mệt mỏi của tôi, giải tỏa mọi căng thẳng và đau nhức bằng dầu ấm và những động tác kéo giãn cẩn thận. body physiology action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gội đầu. The act of cleaning something with shampoo. Ví dụ : "The foyer carpet needed regular shampooings." Thảm trải sảnh cần được gội thường xuyên. action appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc