Hình nền cho shires
BeDict Logo

shires

/ˈʃaɪərz/ /ˈʃaɪərs/

Định nghĩa

noun

Hạt, tỉnh.

Ví dụ :

Ông cảnh sát trưởng chịu trách nhiệm giữ gìn trật tự trên khắp nhiều hạt nông thôn.