Hình nền cho shunning
BeDict Logo

shunning

/ˈʃʌnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lảng tránh, né tránh, xa lánh.

Ví dụ :

"Acrophobes shun mountaineering."
Những người sợ độ cao thường né tránh việc leo núi.
noun

Sự xa lánh, sự né tránh, sự lảng tránh.

Ví dụ :

Cô bé không được yêu thích phải chịu đựng sự xa lánh liên tục từ các bạn cùng lớp, khiến cô cảm thấy cô lập và cô đơn.