BeDict Logo

shunning

/ˈʃʌnɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho shunning: Sự xa lánh, sự né tránh, sự lảng tránh.
noun

Sự xa lánh, sự né tránh, sự lảng tránh.

Cô bé không được yêu thích phải chịu đựng sự xa lánh liên tục từ các bạn cùng lớp, khiến cô cảm thấy cô lập và cô đơn.