noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lốp đắp, vỏ đắp. A tire that has had new tread glued on. Ví dụ : "The mechanic installed a recap on the old tire, so the car could be driven to the shop. " Người thợ máy đã lắp một cái lốp đắp vào cái lốp cũ, để xe có thể chạy đến tiệm. vehicle technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đậy lại, đóng nắp lại. To seal (something) again with a cap. Ví dụ : "After using the medicine, please remember to recap the bottle tightly so it doesn't spill. " Sau khi dùng thuốc xong, nhớ đậy nắp chai lại thật chặt để thuốc không bị đổ ra ngoài nhé. technical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đắp lại, làm lại lốp. To replace the worn tread on a tire by gluing a new outer portion. (US English only - Retread in UK English) Ví dụ : "The tire shop worker will recap the worn-out tire on my son's bike. " Người thợ sửa xe sẽ đắp lại cái lốp xe đạp cũ mòn của con trai tôi. vehicle technical wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tóm tắt, sự tóm tắt. A recapitulation. Ví dụ : "Before starting the new chapter, the teacher gave a recap of the previous week's lessons. " Trước khi bắt đầu chương mới, giáo viên đã tóm tắt lại các bài học của tuần trước. communication info writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tóm tắt, điểm lại. To recapitulate. Ví dụ : "Before the big test, the teacher will recap the main points of the chapter. " Trước bài kiểm tra quan trọng, giáo viên sẽ tóm tắt lại những ý chính của chương đó. communication language action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tái cấp vốn, Tái cấu trúc vốn. A leveraged recapitalization accomplished by increasing the debt to equity ratio. Ví dụ : "The company used a recap to free up cash for expansion, significantly increasing its debt. " Công ty đã sử dụng hình thức tái cấu trúc vốn bằng cách tăng nợ để có thêm tiền mặt cho việc mở rộng, đồng thời làm tăng đáng kể khoản nợ của công ty. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thay tụ, thay linh kiện tụ điện. To replace capacitors in electronic equipment. Ví dụ : "The technician needs to recap the old computer motherboard to fix the intermittent buzzing sound. " Để sửa tiếng rè rè ngắt quãng, kỹ thuật viên cần thay tụ (recap) trên bo mạch chủ của chiếc máy tính cũ đó. electronics technical device machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc