Hình nền cho recap
BeDict Logo

recap

/ɹiːˈkæp/

Định nghĩa

noun

Lốp đắp, vỏ đắp.

Ví dụ :

Người thợ máy đã lắp một cái lốp đắp vào cái lốp cũ, để xe có thể chạy đến tiệm.
noun

Tái cấp vốn, Tái cấu trúc vốn.

Ví dụ :

Công ty đã sử dụng hình thức tái cấu trúc vốn bằng cách tăng nợ để có thêm tiền mặt cho việc mở rộng, đồng thời làm tăng đáng kể khoản nợ của công ty.