Hình nền cho counsellor
BeDict Logo

counsellor

/ˈkaʊnsələr/ /ˈkaʊnslər/

Định nghĩa

noun

Nhà tư vấn, người tư vấn.

Ví dụ :

Maria cảm thấy quá căng thẳng, nên cô ấy đã hẹn gặp nhà tư vấn tâm lý của trường để nói về những vấn đề của mình.
noun

Cố vấn, tư vấn viên học đường.

Ví dụ :

Maria đã nói chuyện với cô tư vấn viên hướng nghiệp của trường về việc nộp đơn vào đại học và lựa chọn nghề nghiệp của mình.
noun

Người hướng dẫn, Cố vấn.

A children’s supervisor, usually at camp.

Ví dụ :

""Sarah loved her summer job as a counsellor at the sleepaway camp, where she helped the kids with games and activities." "
Sarah rất thích công việc hè của mình làm người hướng dẫn ở trại hè ngủ qua đêm, nơi cô giúp các em nhỏ chơi trò chơi và tham gia các hoạt động.