noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà tư vấn, người tư vấn. A professional who counsels people, especially on personal problems. Ví dụ : "Maria felt overwhelmed with stress, so she made an appointment with a school counsellor to talk about her problems. " Maria cảm thấy quá căng thẳng, nên cô ấy đã hẹn gặp nhà tư vấn tâm lý của trường để nói về những vấn đề của mình. person job service human mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cố vấn, tư vấn viên học đường. A school counselor, often in a specialty such as careers, education, or health. Ví dụ : "Maria spoke to the school counsellor about her college applications and career choices. " Maria đã nói chuyện với cô tư vấn viên hướng nghiệp của trường về việc nộp đơn vào đại học và lựa chọn nghề nghiệp của mình. education job person service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Luật sư, cố vấn pháp luật. An attorney. Ví dụ : "The defendant hired a skilled counsellor to represent him in court. " Bị cáo đã thuê một luật sư giỏi để đại diện cho mình tại tòa. law job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tham tán. A high ranking diplomat, usually just below an ambassador or minister. Ví dụ : "The embassy's counsellor handled the initial negotiations with the foreign government regarding the trade agreement. " Tham tán của đại sứ quán đã đảm nhận việc đàm phán sơ bộ với chính phủ nước ngoài về hiệp định thương mại. politics government job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hướng dẫn, Cố vấn. A children’s supervisor, usually at camp. Ví dụ : ""Sarah loved her summer job as a counsellor at the sleepaway camp, where she helped the kids with games and activities." " Sarah rất thích công việc hè của mình làm người hướng dẫn ở trại hè ngủ qua đêm, nơi cô giúp các em nhỏ chơi trò chơi và tham gia các hoạt động. person job education organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc