Hình nền cho sitters
BeDict Logo

sitters

/ˈsɪtərz/

Định nghĩa

noun

Người mẫu, người ngồi đồng.

Ví dụ :

Người họa sĩ yêu cầu những người mẫu thư giãn và giữ yên tư thế để vẽ tranh.
noun

Người trông trẻ, người giữ nhà, người chăm thú cưng.

One employed to watch or tend something; a babysitter, housesitter, petsitter, etc.

Ví dụ :

Những người trông nom trong buổi diễn tập vở kịch của trường chịu trách nhiệm giữ an toàn cho trang phục.