Hình nền cho slanders
BeDict Logo

slanders

/ˈslændərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Những lời vu khống của cô đồng nghiệp hay buôn chuyện đã làm tổn hại đến danh tiếng của Sarah ở văn phòng, mặc dù chúng không phải là sự thật.
verb

Vu khống, phỉ báng, nói xấu.

Ví dụ :

Anh ta vu khống đồng nghiệp bằng cách nói với mọi người rằng cô ấy lười biếng, mặc dù cô ấy làm việc rất chăm chỉ.