verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giết, tàn sát. To kill, murder. Ví dụ : "Our foes must all be slain." Tất cả kẻ thù của chúng ta đều phải bị tàn sát. action war military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiêu diệt, quét sạch. To eradicate or stamp out. Ví dụ : "You must slay these thoughts." Bạn phải tiêu diệt những suy nghĩ này. action achievement war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạ gục, đánh bại, chiến thắng. (by extension) To defeat, overcome (in a competition or contest). Ví dụ : "1956, “Giants Slay Bears in Pro Title Battle”, in Lodi News-Sentinel, 1956 December 31, page 8." Năm 1956, "Đội Giants Hạ Gục Đội Bears trong Trận Chiến Tranh Giải Chuyên Nghiệp", theo Lodi News-Sentinel, 31 tháng 12 năm 1956, trang 8. achievement sport entertainment game action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đốn tim, làm tan chảy trái tim. To delight or overwhelm, especially with laughter. Ví dụ : "Ha ha! You slay me!" Ha ha! Trời ơi, bạn làm tôi cười muốn đứt ruột/ muốn xỉu/ muốn chết luôn á! entertainment style communication culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đốn tim, gây ấn tượng mạnh, làm choáng váng, hạ gục. To amaze, stun or otherwise incapacitate by awesomeness; to be awesome at something; to kill (slang sense). Ví dụ : ""Maya slays on the dance floor; everyone is always impressed by her incredible moves." " Maya "đốn tim" trên sàn nhảy; ai cũng phải ấn tượng với những bước nhảy điêu luyện của cô ấy. culture entertainment language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quan hệ tình dục, làm tình. To have sex with sex human action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc