

giants
/ˈdʒaɪənts/ /ˈdʒaɪʔs/

noun
Khổng lồ, người khổng lồ.

noun


noun
Sao khổng lồ, sao lớn.
Các nhà thiên văn học phân loại các ngôi sao như Betelgeuse và Antares là sao khổng lồ vì chúng sáng hơn nhiều so với các ngôi sao nhỏ, giống mặt trời, có nhiệt độ bề mặt tương tự.

noun
Khung jumbo, gói tin jumbo.


noun
Người khổng lồ, vĩ nhân.

