noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lính canh, người canh gác. A sentry, watch, or guard. Ví dụ : "The security guard stood as a vigilant sentinel, watching over the entrance to the office building. " Người bảo vệ đứng như một người lính canh gác cẩn mật, quan sát lối vào tòa nhà văn phòng. military police job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lính gác, người canh gác. A private soldier. Ví dụ : "The sentinel stood guard outside the general's tent, ensuring no one entered without permission. " Người lính gác đứng canh trước lều của tướng quân, đảm bảo không ai được phép vào nếu chưa được cho phép. military person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tín hiệu, từ khóa. A unique string of characters recognised by a computer program for processing in a special way; a keyword. Ví dụ : "The tag is a sentinel that suspends web-page processing and displays the subsequent text literally." Thẻ `<plaintext>` là một tín hiệu cho trình duyệt tạm dừng việc xử lý trang web và hiển thị phần văn bản tiếp theo một cách nguyên văn. computing technical technology word system signal device language electronics internet info Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lính canh, người canh gác, cua lính. A sentinel crab. Ví dụ : "The sentinel crab scurried into its burrow, watching the beach for approaching predators. " Con cua lính vội vàng bò vào hang, cảnh giác theo dõi bãi biển để phát hiện những kẻ săn mồi đang đến gần. animal biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấu hiệu cảnh báo, dấu hiệu báo động. A sign of a health risk (e.g. a disease, an adverse effect). Ví dụ : "sentinel animals can be used to explore endemic diseases." Động vật chỉ điểm có thể được sử dụng để nghiên cứu các bệnh đặc hữu, vì chúng là dấu hiệu cảnh báo sớm về nguy cơ bệnh tật. medicine sign body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Canh gác, đứng gác. To watch over as a guard. Ví dụ : "He sentineled the north wall." Anh ấy canh gác bức tường phía bắc. military police job action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Canh gác, đứng gác. To post as guard. Ví dụ : "He sentineled him on the north wall." Anh ta cắt cử người canh gác cho anh ấy trên bức tường phía bắc. military job police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Canh gác, làm lính canh. To post a guard for. Ví dụ : "He sentineled the north wall with just one man." Anh ta cắt cử một người lính canh gác bức tường phía bắc. military police job service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc