Hình nền cho sentinel
BeDict Logo

sentinel

/ˈsɛntɪnəl/

Định nghĩa

noun

Lính canh, người canh gác.

Ví dụ :

Người bảo vệ đứng như một người lính canh gác cẩn mật, quan sát lối vào tòa nhà văn phòng.
noun

Ví dụ :

Thẻ `<plaintext>` là một tín hiệu cho trình duyệt tạm dừng việc xử lý trang web và hiển thị phần văn bản tiếp theo một cách nguyên văn.