

mods
/mɑdz/

Dân chơi sành điệu thập niên 60 ở Anh.


Bản mod, gói chỉnh sửa, bản sửa đổi.



Đường dốc vừa.
Phòng tập leo núi có các đường leo cho mọi trình độ, từ những đường dễ cho người mới bắt đầu đến những đường khó cho người chuyên nghiệp, và có rất nhiều đường dốc vừa ở giữa.

Bài thi hết năm nhất, kỳ thi dự bị.

Sửa đổi, chỉnh sửa, độ.

Kiểm duyệt, điều hành, xử phạt.

Đại hội văn hóa Gaelic Scotland.
Mỗi tháng Mười, bà tôi lại đi đến một thị trấn khác ở Scotland để tham gia đại hội văn hóa Gaelic Scotland (Mods), nơi bà ăn mừng di sản Gaelic và chia sẻ những bài hát truyền thống.


Điệu thức.

Cách, phương pháp, biện pháp.



Cậu sinh viên vật lý giải thích rằng chùm tia laser, khi bị giới hạn trong khoang cộng hưởng, chỉ tồn tại ở những "dạng" nhất định, mỗi "dạng" biểu diễn một mô hình ánh sáng ổn định.

Chế độ, tùy chỉnh, bản mod.



Thể thức, thức.
Hiểu được những sắc thái tinh tế của "thức" động từ (mods, hay còn gọi là thể thức) giúp học sinh phân tích những khác biệt nhỏ trong ý nghĩa giữa "Anh ấy đang đi" (thức trần thuật) và "Tôi ước anh ấy đang đi" (thức giả định).



Ánh nắng mặt trời xuyên qua khung cửa sổ, tạo ra một họa tiết ánh sáng và bóng tối trên sàn nhà, làm nổi bật những hoa văn trang trí nhỏ xíu trên lớp lưới đan.





Hệ số, thông số.
Thông số chịu nhiệt của vật liệu xây dựng quyết định tính phù hợp của nó với khí hậu sa mạc.

Phần dư.
Khi tính số nhóm 7 học sinh đầy đủ có thể lập được từ một lớp 23 em, phần dư của phép chia 23 cho 7 là 2, nghĩa là sẽ có 2 học sinh còn dư ra.
