BeDict Logo

mods

/mɑdz/
Hình ảnh minh họa cho mods: Mốt, phong cách thời trang hiện đại (Anh Quốc thập niên 60).
noun

Mốt, phong cách thời trang hiện đại (Anh Quốc thập niên 60).

Ca sĩ chính của ban nhạc mặc một bộ đồ "mod" cổ điển, đầy đủ với áo măng tô đen dài và kính râm ngoại cỡ.

Hình ảnh minh họa cho mods: Dân chơi sành điệu thập niên 60 ở Anh.
noun

Dân chơi sành điệu thập niên 60 ở Anh.

Vào những năm 1960, những dân chơi sành điệu ("mods") và dân quậy ("rockers") ở Anh có các băng nhóm đối địch và thường xuyên xung đột vì thời trang và âm nhạc.

Hình ảnh minh họa cho mods: Bản mod, gói chỉnh sửa, bản sửa đổi.
noun

Bản mod, gói chỉnh sửa, bản sửa đổi.

Điều tôi thích nhất khi chơi trò chơi điện tử đó là cài bản mod hay ho để thêm nhân vật mới và thay đổi đồ họa.

Hình ảnh minh họa cho mods: Đường dốc vừa.
noun

Đường dốc vừa.

Phòng tập leo núi có các đường leo cho mọi trình độ, từ những đường dễ cho người mới bắt đầu đến những đường khó cho người chuyên nghiệp, và có rất nhiều đường dốc vừa ở giữa.

Hình ảnh minh họa cho mods: Đại hội văn hóa Gaelic Scotland.
noun

Đại hội văn hóa Gaelic Scotland.

Mỗi tháng Mười, bà tôi lại đi đến một thị trấn khác ở Scotland để tham gia đại hội văn hóa Gaelic Scotland (Mods), nơi bà ăn mừng di sản Gaelic và chia sẻ những bài hát truyền thống.

Hình ảnh minh họa cho mods: Dạng, Mode.
noun

Cậu sinh viên vật lý giải thích rằng chùm tia laser, khi bị giới hạn trong khoang cộng hưởng, chỉ tồn tại ở những "dạng" nhất định, mỗi "dạng" biểu diễn một mô hình ánh sáng ổn định.

Hình ảnh minh họa cho mods: Thể thức, thức.
noun

Hiểu được những sắc thái tinh tế của "thức" động từ (mods, hay còn gọi là thể thức) giúp học sinh phân tích những khác biệt nhỏ trong ý nghĩa giữa "Anh ấy đang đi" (thức trần thuật) và "Tôi ước anh ấy đang đi" (thức giả định).

Hình ảnh minh họa cho mods: Hoa văn trang trí, họa tiết trang trí.
noun

Hoa văn trang trí, họa tiết trang trí.

Ánh nắng mặt trời xuyên qua khung cửa sổ, tạo ra một họa tiết ánh sáng và bóng tối trên sàn nhà, làm nổi bật những hoa văn trang trí nhỏ xíu trên lớp lưới đan.

Hình ảnh minh họa cho mods: Phần dư.
noun

Khi tính số nhóm 7 học sinh đầy đủ có thể lập được từ một lớp 23 em, phần dư của phép chia 23 cho 7 là 2, nghĩa là sẽ có 2 học sinh còn dư ra.