verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khinh, khinh bỉ, từ chối thẳng thừng. To reject disdainfully; contemn; scorn. Ví dụ : "She spurned his offer of help, saying she could do it herself. " Cô ấy khinh khỉnh từ chối lời đề nghị giúp đỡ của anh, nói rằng cô có thể tự làm được. attitude emotion character action moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ chối, hắt hủi, khinh thường. To reject something by pushing it away with the foot. Ví dụ : "The toddler spurned his bowl of mashed carrots, kicking it across the kitchen floor. " Đứa bé hất đổ bát cà rốt nghiền, đá văng nó khắp sàn bếp vì không muốn ăn. attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ lỡ, lãng phí, từ chối. To waste; fail to make the most of (an opportunity) Ví dụ : "She spurned the chance to practice her English, and now she regrets it. " Cô ấy đã bỏ lỡ cơ hội luyện tập tiếng Anh, và giờ cô ấy hối hận. attitude action value character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hất, đá, khước từ. To kick or toss up the heels. Ví dụ : "The frisky colt spurned the ground with its hooves, eager to run. " Chú ngựa con tinh nghịch hất mạnh chân lên khỏi mặt đất, háo hức muốn chạy. action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc