verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiêu chuẩn hóa, chuẩn hóa, thống nhất hóa. To establish a standard consisting of regulations for how something is to be done across an organization. Ví dụ : "The company decided to standardise the email signature format so all employees would present a consistent brand image. " Công ty quyết định chuẩn hóa định dạng chữ ký email để tất cả nhân viên thể hiện hình ảnh thương hiệu một cách đồng nhất. business organization system industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiêu chuẩn hóa, chuẩn hóa. To make to conform to a standard. Ví dụ : "The company decided to standardise the training process for all new employees. " Công ty quyết định chuẩn hóa quy trình đào tạo cho tất cả nhân viên mới. system business industry organization technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiêu chuẩn hóa, chuẩn hóa. To check for conformance with a standard. Ví dụ : "The teacher will standardise the students' essays to ensure they all meet the required formatting guidelines. " Giáo viên sẽ kiểm tra và chuẩn hóa bài luận của học sinh để đảm bảo tất cả đều tuân thủ đúng các quy tắc định dạng được yêu cầu. system business industry science technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc