Hình nền cho standardise
BeDict Logo

standardise

[ˈstændə(ɹ)daɪz]

Định nghĩa

verb

Tiêu chuẩn hóa, chuẩn hóa, thống nhất hóa.

Ví dụ :

Công ty quyết định chuẩn hóa định dạng chữ ký email để tất cả nhân viên thể hiện hình ảnh thương hiệu một cách đồng nhất.
verb

Tiêu chuẩn hóa, chuẩn hóa.

Ví dụ :

Giáo viên sẽ kiểm tra và chuẩn hóa bài luận của học sinh để đảm bảo tất cả đều tuân thủ đúng các quy tắc định dạng được yêu cầu.