Hình nền cho rarefied
BeDict Logo

rarefied

/ˈrɛərəˌfaɪd/ /ˈrɛrəˌfaɪd/

Định nghĩa

adjective

Cao siêu, thâm thúy, bác học.

Ví dụ :

"Philosophical debates can be quite rarefied."
Những cuộc tranh luận triết học có thể rất cao siêu và xa rời thực tế cuộc sống thường ngày.
adjective

Cao siêu, thanh cao, tinh tế.

Ví dụ :

Cuộc thảo luận về triết học trong văn phòng giáo sư mang tính chất cao siêu, hoàn toàn tách biệt khỏi những mối bận tâm thường nhật của phần lớn sinh viên.