Hình nền cho symbolised
BeDict Logo

symbolised

/ˈsɪmbəlaɪzd/ /ˈsɪmbəˌlaɪzd/

Định nghĩa

verb

Tượng trưng, biểu tượng cho.

Ví dụ :

Cành ô liu tượng trưng cho hòa bình giữa hai quốc gia.
verb

Tượng trưng, biểu tượng, tượng trưng cho.

Ví dụ :

Trong bức tranh, người họa sĩ dùng chim bồ câu để tượng trưng cho hòa bình, nhưng cành ô liu mà nó ngậm tượng trưng cho hy vọng vào một tương lai tươi sáng hơn, mang ý nghĩa tương đồng và hòa hợp với thông điệp hòa bình của chim bồ câu.
verb

Tượng trưng, tiêu biểu, biểu thị.

Ví dụ :

Mặc dù xuất thân từ những hoàn cảnh khác nhau, sự tận tâm chung của họ đối với công bằng xã hội biểu thị sự đồng lòng của họ về các quyền cơ bản của con người.