Hình nền cho tamped
BeDict Logo

tamped

/tæmpt/ /tɛmpt/

Định nghĩa

verb

Nén, lèn, nhồi.

Ví dụ :

Người công nhân xây dựng nén chặt đất sét vào lỗ khoan trước khi đặt thuốc nổ.
adjective

Nén chặt, bị nén, được nén.

Ví dụ :

"1957: whose floor was of tamped earth — Lawrence Durrell, Justine, p.85 (Faber)"
1957: có sàn nhà được nén đất chặt — Lawrence Durrell, Justine, tr.85 (Faber).