Hình nền cho penalties
BeDict Logo

penalties

/ˈpɛnəltiz/

Định nghĩa

noun

Loạt sút luân lưu.

Ví dụ :

"The soccer game ended in a tie, so the team had to play penalties. "
Trận bóng đá kết thúc với tỉ số hòa, nên hai đội phải đá loạt sút luân lưu.