BeDict Logo

tattled

/ˈtætəld/ /ˈtæɾəld/
Hình ảnh minh họa cho tattled: Nói líu lo, nói ngọng nghịu, bập bẹ.
verb

Nói líu lo, nói ngọng nghịu, bập bẹ.

Thằng bé Timmy còn nhỏ, chưa nói sõi nên khi kể chuyện về con chó nó thấy, nó líu lo, bập bẹ một hồi, toàn những âm thanh ngọng nghịu lẫn lộn.