Hình nền cho tattled
BeDict Logo

tattled

/ˈtætəld/ /ˈtæɾəld/

Định nghĩa

verb

Mách lẻo, nhiều chuyện, ngồi lê đôi mách.

Ví dụ :

Sarah ngồi lê đôi mách về cái bàn làm việc bừa bộn của đồng nghiệp, tung tin đồn cho tất cả mọi người trong văn phòng.
verb

Nói líu lo, nói ngọng nghịu, bập bẹ.

Ví dụ :

Thằng bé Timmy còn nhỏ, chưa nói sõi nên khi kể chuyện về con chó nó thấy, nó líu lo, bập bẹ một hồi, toàn những âm thanh ngọng nghịu lẫn lộn.