verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bóng, làm bóng, lau bóng. To make smooth or shiny by rubbing; to polish; to shine. Ví dụ : "In pottery, a stone is sometimes used to burnish a pot before firing, giving it a smooth, shiny look." Trong làm gốm, đôi khi người ta dùng đá để đánh bóng chiếc bình trước khi nung, giúp nó có vẻ ngoài láng mịn và sáng bóng. appearance material style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm bóng, đánh bóng, trở nên bóng loáng. To shine forth; to brighten; to become smooth and glossy, as from swelling or filling out; hence, to grow large. Ví dụ : "After a week of rain, the apple, still hanging on the tree, burnished under the afternoon sun, becoming rounder and redder. " Sau một tuần mưa, quả táo vẫn còn treo trên cây, được ánh nắng chiều chiếu vào trở nên bóng loáng, tròn trịa và đỏ mọng hơn. appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bóng, tôn vinh, làm rạng danh. (metaphoric) To make appear positive and highly respected. Ví dụ : "The charity organization hired a skilled public relations team to burnish its image after facing accusations of mismanaging donations. " Tổ chức từ thiện đã thuê một đội ngũ quan hệ công chúng giỏi để đánh bóng lại hình ảnh của mình sau khi đối mặt với những cáo buộc về việc quản lý sai tiền quyên góp. appearance value attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bóng, sáng bóng. Polished, made shiny by rubbing (especially with a burnisher). Ví dụ : "The old brass doorknob was burnished, reflecting the sunlight with a warm glow. " Cái nắm đấm cửa bằng đồng thau cũ kỹ được đánh bóng sáng bóng, phản chiếu ánh nắng mặt trời với một ánh sáng ấm áp. appearance style material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ánh, rực rỡ. Blazing, bright. Ví dụ : "The sun beat down, making the metal of the school's roof a burnished gold. " Mặt trời chói chang rọi xuống, khiến mái tôn của trường ánh lên một màu vàng rực rỡ. appearance color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc