Hình nền cho burnished
BeDict Logo

burnished

/ˈbɜːrnɪʃt/ /ˈbɝːnɪʃt/

Định nghĩa

verb

Đánh bóng, làm bóng, lau bóng.

Ví dụ :

Trong làm gốm, đôi khi người ta dùng đá để đánh bóng chiếc bình trước khi nung, giúp nó có vẻ ngoài láng mịn và sáng bóng.
verb

Làm bóng, đánh bóng, trở nên bóng loáng.

Ví dụ :

Sau một tuần mưa, quả táo vẫn còn treo trên cây, được ánh nắng chiều chiếu vào trở nên bóng loáng, tròn trịa và đỏ mọng hơn.
verb

Đánh bóng, tôn vinh, làm rạng danh.

Ví dụ :

Tổ chức từ thiện đã thuê một đội ngũ quan hệ công chúng giỏi để đánh bóng lại hình ảnh của mình sau khi đối mặt với những cáo buộc về việc quản lý sai tiền quyên góp.