

thuggee
Định nghĩa
noun
Ám sát và cướp bóc khách du lịch theo nhóm ở Ấn Độ.
Ví dụ :
"Historical accounts describe the horrors of thuggee, where gangs of criminals systematically murdered and robbed travelers on India's roads. "
Các ghi chép lịch sử mô tả những kinh hoàng của nạn thuggee, hay việc các băng đảng tội phạm có tổ chức ám sát và cướp bóc khách du lịch trên các con đường ở Ấn Độ.
Từ liên quan
actions noun
/ˈæk.ʃənz/
Hành động, việc làm.
travellers noun
/ˈtɹæv(ə)ləz/ /ˈtɹæv(ə)lɚz/
Dân du mục Ireland, người Pavee.
systematically adverb
/ˌsɪstəˈmætɪkli/ /ˌsɪstəˈmætɪkəli/
Một cách có hệ thống, tuần tự, bài bản.
historical noun
/hɪˈstɒɹɪkəl/ /hɪˈstɔːɹɪkəl/
Lãng mạn lịch sử.
"The historical romance novel was a bestseller in the bookstore. "
Cuốn tiểu thuyết lãng mạn lịch sử đó là một cuốn bán chạy nhất trong hiệu sách.
assassins noun
/əˈsæsɪnz/
Sát thủ Hồi giáo.
Các tài liệu lịch sử đôi khi gọi người Nizari Ismaili thuộc thời kỳ Alamut là sát thủ Hồi giáo, nổi tiếng với những vụ ám sát có mục tiêu vào các nhân vật chính trị và tôn giáo.
horrifying verb
/ˈhɔːrɪfaɪɪŋ/ /ˈhɑːrɪfaɪɪŋ/