noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh hoàng, nỗi kinh hoàng, sự ghê tởm. An intense distressing emotion of fear or repugnance. Ví dụ : "The child woke up screaming, reliving the horrors of the nightmare he had just experienced. " Đứa trẻ thức giấc và la hét thất thanh, như thể vẫn còn đang trải qua nỗi kinh hoàng của cơn ác mộng vừa rồi. emotion mind literature suffering sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh hoàng, điều kinh khủng, nỗi kinh hãi. Something horrible; that which excites horror. Ví dụ : "I saw many horrors during the war." Tôi đã chứng kiến nhiều điều kinh khủng trong chiến tranh. suffering emotion story inhuman supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghê tởm, kinh tởm, ghê sợ. Intense dislike or aversion; an abhorrence. Ví dụ : "She has horrors of public speaking and would rather fail a class than give a presentation. " Cô ấy ghê tởm việc nói trước đám đông đến mức thà trượt môn còn hơn là phải thuyết trình. emotion mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh dị, thể loại kinh dị. A genre of fiction designed to evoke a feeling of fear and suspense. Ví dụ : "The movie theater offered a double feature: first a comedy, then a selection of classic horrors. " Rạp chiếu phim chiếu hai phim liền: đầu tiên là một phim hài, sau đó là tuyển tập các phim kinh dị kinh điển. entertainment literature story sensation mind supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh dị, tác phẩm kinh dị. An individual work in this genre. Ví dụ : "The horror stories in the anthology were all quite different, but equally terrifying. " Những truyện kinh dị trong tuyển tập đều rất khác nhau, nhưng đáng sợ như nhau. literature entertainment story Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quỷ sứ, đồ quỷ quái. A nasty or ill-behaved person; a rascal or terror. Ví dụ : ""The children were absolute horrors on the car ride, kicking the seats and screaming the whole way." " Lũ trẻ đúng là một lũ quỷ sứ trên xe, đạp ghế rồi la hét suốt cả đường đi. character person negative attitude inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh hoàng, sự kinh hãi, nỗi kinh sợ. An intense anxiety or a nervous depression; often the horrors. Ví dụ : "After pulling three all-nighters in a row to finish the project, Sarah felt the horrors creep in: she couldn't sleep, couldn't eat, and felt anxious all the time. " Sau khi thức trắng ba đêm liền để hoàn thành dự án, Sarah bắt đầu cảm thấy nỗi kinh hoàng ập đến: cô ấy không thể ngủ, không ăn được gì, và lúc nào cũng thấy lo lắng bồn chồn. mind sensation emotion suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh hoàng, sự kinh hãi, nỗi kinh sợ. (plural) Delirium tremens. Ví dụ : "After days without alcohol, the man started experiencing the horrors, shaking and seeing things that weren't there. " Sau nhiều ngày không có rượu, người đàn ông bắt đầu trải qua cơn kinh hoàng của bệnh nghiện rượu, run rẩy và nhìn thấy những thứ không có thật. medicine disease mind body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc