verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giết, sát hại, thủ tiêu. To deliberately kill (a person or persons) without justification, especially with malice aforethought. Ví dụ : "The woman found dead in her kitchen was murdered by her husband." Người phụ nữ được tìm thấy đã chết trong bếp đã bị chồng sát hại. action human police law inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóp nghẹt, đè bẹp, đánh bại hoàn toàn. To defeat decisively. Ví dụ : "Our team is going to murder them." Đội của chúng ta sẽ đè bẹp họ. sport game achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xử đẹp, cho một trận, làm cho ra trò. To kick someone's ass or chew someone out (used to express one’s anger at somebody). Ví dụ : "My dad murdered me when I came home past curfew. " Ba tôi cho tôi một trận khi tôi về nhà sau giờ giới nghiêm. action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giết, tàn sát. To botch or mangle. Ví dụ : "She completely murdered the piano piece at the recital; it was full of wrong notes and missed rhythms. " Cô ấy đã tàn sát hoàn toàn bản nhạc piano trong buổi biểu diễn; nó đầy những nốt sai và nhịp điệu hỏng. action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn tươi nuốt sống, tàn sát. To devour, ravish. Ví dụ : "I could murder a hamburger right now." Tôi thèm ăn tươi nuốt sống một cái hamburger ngay bây giờ. inhuman action war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị giết, đã bị sát hại. That has been murdered. Ví dụ : "The murdered student's desk remained empty, a stark reminder of the tragedy. " Bàn của người sinh viên đã bị sát hại vẫn trống không, một lời nhắc nhở nghiệt ngã về bi kịch. human person action body law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc