Hình nền cho trekked
BeDict Logo

trekked

/trɛkt/

Định nghĩa

verb

Lội bộ, đi bộ đường dài, hành quân.

Ví dụ :

Sau giờ học, chúng tôi lội bộ về nhà dưới cơn mưa nặng hạt, ba lô trên lưng mỗi lúc một nặng hơn.