verb🔗ShareLội bộ, đi bộ đường dài, hành quân. To make a slow or arduous journey."After school, we trekked home through the heavy rain, our backpacks feeling heavier with each step. "Sau giờ học, chúng tôi lội bộ về nhà dưới cơn mưa nặng hạt, ba lô trên lưng mỗi lúc một nặng hơn.actionwayenvironmentgeographyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐi bộ đường dài, leo núi. To journey on foot, especially to hike through mountainous areas."The family trekked through the mountains on their summer vacation. "Vào kỳ nghỉ hè, cả gia đình đã đi bộ đường dài xuyên qua những ngọn núi.actionsportenvironmentgeographyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐi bằng xe bò. To travel by ox wagon."The pioneer family trekked across the vast plains in their sturdy ox wagon, searching for a new home. "Gia đình tiên phong đi bằng xe bò băng qua những đồng bằng rộng lớn để tìm kiếm một ngôi nhà mới.vehicleactionhistoryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc