verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trát, xoa bằng bay. To apply (a substance) with a trowel. Ví dụ : "He troweled the coarse mix with a twist, leaving a pattern of arcs." Anh ấy trát hỗn hợp vữa thô bằng bay, vừa trát vừa xoay cổ tay để tạo ra những đường vòng cung. material utensil building architecture work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trát, xoa bằng bay. To pass over with a trowel. Ví dụ : "The bricklayer troweled the mortar smoothly between the bricks. " Người thợ hồ dùng bay trát lớp vữa giữa những viên gạch cho thật phẳng. architecture building utensil material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trát, phết, bôi trét. To apply something heavily or unsubtly. Ví dụ : "The make-up artist troweled the foundation onto the actress's face, creating a thick, unnatural look. " Chuyên viên trang điểm trát kem nền dày cộp lên mặt nữ diễn viên, tạo ra một lớp trang điểm dày và không tự nhiên. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc