noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Những năm hai mươi. The decade of the 1820s, 1920s, 2020s, etc. Ví dụ : "Her grandmother loved listening to jazz music from the twenties. " Bà của cô ấy thích nghe nhạc jazz từ những năm hai mươi. time history age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ tuổi hai mươi, tuổi đôi mươi. The decade of one's life from age 20 through age 29. Ví dụ : "The waiter was in his twenties." Người bồi bàn đó khoảng hai mươi mấy tuổi. age time human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hai mươi mấy. (temperature, rates) The range between 20 and 29. Ví dụ : "She shivered; twenties by the water felt different than twenties in the mountains." Cô ấy run lên; hai mươi mấy độ ở gần nước cảm thấy khác với hai mươi mấy độ ở trên núi. number range Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tờ hai mươi đô, tờ 20 đô. A banknote with a denomination of 20. Ví dụ : "The waiter’s face lit up when I gave him a twenty." Mặt người bồi bàn rạng rỡ khi tôi đưa cho anh ta tờ hai mươi đô. finance value economy amount number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hai mươi. 10-20 (location). Ví dụ : "What’s your twenty, good buddy?" Bạn đang ở vị trí hai mươi mét, đúng không? age area number time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hai mươi người. An old English division of infantry. Ví dụ : "The historical account described how the regiment organized its men into twenties for marching and fighting. " Sử sách kể lại cách trung đoàn tổ chức binh lính thành các đội hai mươi người để hành quân và chiến đấu. military history war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc