Hình nền cho varietal
BeDict Logo

varietal

/vəˈɹaɪətəl/

Định nghĩa

noun

Giống nho, rượu một giống nho.

Ví dụ :

Rượu Merlot một giống nho có màu đỏ đậm và hương vị trái cây mạnh mẽ. Cabernet Sauvignon là một giống nho có nguồn gốc từ Cabernet FrancSauvignon Blanc.
noun

Giống, cà phê giống đơn.

Ví dụ :

""The barista recommended the Ethiopian Yirgacheffe; it's a popular varietal known for its bright, fruity flavor." "
Người pha chế khuyên dùng cà phê Yirgacheffe Ethiopia; đây là một loại cà phê giống đơn phổ biến, nổi tiếng với hương vị trái cây tươi sáng.
adjective

Thuộc về biến thể ngôn ngữ, có liên quan đến biến thể ngôn ngữ.

Ví dụ :

Nhà ngôn ngữ học nghiên cứu những khác biệt về biến thể ngôn ngữ giữa tiếng Tây Ban Nha được nói ở Tây Ban Nha và tiếng Tây Ban Nha được nói ở Mexico.