noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giống nho, rượu một giống nho. A wine made primarily from or exclusively from a single variety of grape, which carries the name of that grape. Ví dụ : "The varietal Merlot has rich red color and a robust fruity taste. Cabernet Sauvignon is a varietal that descended from Cabernet Franc and Sauvignon Blanc." Rượu Merlot một giống nho có màu đỏ đậm và hương vị trái cây mạnh mẽ. Cabernet Sauvignon là một giống nho có nguồn gốc từ Cabernet Franc và Sauvignon Blanc. food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giống, cà phê giống đơn. (by extension) A coffee made primarily from or exclusively from a single variety of coffee bean. Ví dụ : ""The barista recommended the Ethiopian Yirgacheffe; it's a popular varietal known for its bright, fruity flavor." " Người pha chế khuyên dùng cà phê Yirgacheffe Ethiopia; đây là một loại cà phê giống đơn phổ biến, nổi tiếng với hương vị trái cây tươi sáng. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc giống, khác biệt về giống. Pertaining to a distinct variety of organism. Ví dụ : "The wine list offered a wide range of varietal choices, from Chardonnay to Merlot. " Danh sách rượu vang có rất nhiều lựa chọn khác biệt về giống nho, từ Chardonnay đến Merlot. organism biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Một giống, đơn giống. Made from a single specific variety (especially of grapes in wine). Ví dụ : "The wine list featured several varietal wines, each made from a single type of grape. " Thực đơn rượu vang có một vài loại rượu đơn giống nho, mỗi loại được làm từ một giống nho duy nhất. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về biến thể ngôn ngữ, có liên quan đến biến thể ngôn ngữ. Of or relating to a variety of a language. Ví dụ : "The linguist studied the varietal differences between the Spanish spoken in Spain and the Spanish spoken in Mexico. " Nhà ngôn ngữ học nghiên cứu những khác biệt về biến thể ngôn ngữ giữa tiếng Tây Ban Nha được nói ở Tây Ban Nha và tiếng Tây Ban Nha được nói ở Mexico. language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc