noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạo hiểm, dự án mạo hiểm, công việc làm ăn mạo hiểm. A risky or daring undertaking or journey. Ví dụ : "Her weekend ventures often involved exploring new hiking trails in the mountains. " Những chuyến phiêu lưu mạo hiểm cuối tuần của cô ấy thường là khám phá những con đường mòn leo núi mới. action business achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạo hiểm, việc liều lĩnh, sự may rủi. An event that is not, or cannot be, foreseen. Ví dụ : "Context: This definition of "ventures" is quite rare and specific. It means something unexpected and often risky. Sentence: Starting a business always involves ventures; you can't predict everything that will happen. " Khởi nghiệp kinh doanh luôn chứa đựng những yếu tố bất ngờ và đầy may rủi; bạn không thể đoán trước mọi việc sẽ xảy ra. event possibility future Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạo hiểm, sự liều lĩnh, việc làm ăn phiêu lưu. The thing risked; especially, something sent to sea in trade. Ví dụ : "The family's fishing ventures brought in a good catch of fish this year. " Những chuyến đánh bắt cá mạo hiểm của gia đình đã mang lại một mẻ cá bội thu năm nay. business commerce nautical finance asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc