Hình nền cho ventures
BeDict Logo

ventures

/ˈvɛntʃərz/

Định nghĩa

noun

Mạo hiểm, dự án mạo hiểm, công việc làm ăn mạo hiểm.

Ví dụ :

Những chuyến phiêu lưu mạo hiểm cuối tuần của cô ấy thường là khám phá những con đường mòn leo núi mới.
noun

Mạo hiểm, việc liều lĩnh, sự may rủi.

Ví dụ :

Khởi nghiệp kinh doanh luôn chứa đựng những yếu tố bất ngờ và đầy may rủi; bạn không thể đoán trước mọi việc sẽ xảy ra.