Hình nền cho vestige
BeDict Logo

vestige

/ˈvɛ.stɪd͡ʒ/

Định nghĩa

noun

Vết tích, dấu vết.

Ví dụ :

Sau khi tuyết rơi dày tan hết, chỉ còn lại một dấu vết mờ nhạt của những bước chân trên bùn.
noun

Ví dụ :

Ruột thừa của con người thường được xem là tàn tích của tổ tiên ăn thực vật, giờ đây hầu như không còn chức năng gì trong hệ tiêu hóa của chúng ta.