verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quăng, ném mạnh. To throw or move (something) quickly, usually with an impact. Ví dụ : "He angrily whopped the book onto the table." Anh ta giận dữ quăng mạnh cuốn sách xuống bàn. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh, cho ăn đòn. To administer corporal punishment Ví dụ : "The teacher, upset by the class's disruptive behavior, whopped the student on the hand. " Bực mình vì lớp học quá ồn ào, thầy giáo đã đánh vào tay học sinh đó. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trận đòn, sự đánh đập. A beating. Ví dụ : "The boxer received a whopping that left him unconscious. " Võ sĩ kia đã lãnh một trận đòn nhừ tử khiến anh ta bất tỉnh. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ - Lớn, khổng lồ, phi thường. Exceptionally great or large. Ví dụ : "It weighed a whopping 700 pounds when it was full." Khi đầy, nó nặng tới tận 700 pound, một con số khổng lồ! amount number quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cực kỳ, vô cùng, rất. Exceedingly, extremely, very. Ví dụ : "The company's profits increased whoppingly this quarter. " Lợi nhuận của công ty đã tăng lên một cách vô cùng lớn trong quý này. amount degree quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc